Thuốc này (Dezalex®Viên 5mg), như sau
◆Quản trị một lần
Viên Desloratadine 25 dành cho nam giới trưởng thành khỏe mạnh※, 5 và 10mg※được dùng bằng đường uống một liều duy nhất trong điều kiện lúc đói, nồng độ desloratadine trong huyết tương như trong Bảng 1 và Ctối đavà AUC1)。
Bảng 1 Các trực tiếp kèo nhà cái hôm nay số dược động học của viên desloratadine uống một lần khi đói
|
Liều lượng※ |
Số trường hợp |
Ttối đa† (giờ) |
Ctối đa‡ (ng/mL) |
AUC0-∞‡ (ng・giờ/mL) |
T1/2‡ (giờ) |
|---|---|---|---|---|---|
|
2,5 mg |
8 |
2.50[1 - 4] |
1.46(24) |
20.1(29) |
19.7(11) |
|
5mg |
8 |
1.75[0.5 - 3] |
3.55(37) |
43.1(37) |
19.5(18) |
|
10mg |
8 |
1.50[1 - 2.5] |
6.95(14) |
84.8(26) |
18.5(18) |
†: Trung vị [giá trị tối thiểu - giá trị tối đa], ‡: Giá trị trung bình hình học (%CV)
*: Liều lượng và cách dùng của thuốc này là ``trực tiếp kèo nhà cái hôm nay thường, đối với trẻ em trên 12 tuổi và người lớn, 5 mg desloratadine được dùng bằng đường uống mỗi ngày một lần''
◆Quản trị nhiều lần
Khi dùng viên nén desloratadine 5 mg nhiều lần mỗi ngày một lần trong 10 ngày cho nam giới trưởng thành khỏe mạnh khi bụng đói, nồng độ desloratadine trong huyết tương đạt đến trạng thái ổn định vào ngày thứ 5 sau khi bắt đầu dùng thuốc và Ctối đavà AUC0-24 giờlần lượt là 1,30 và 1,471)。
Bảng 2 Các trực tiếp kèo nhà cái hôm nay số dược động học ở trạng thái ổn định khi dùng viên desloratadine nhiều lần mỗi ngày một lần trong 10 ngày ở trạng thái nhịn ăn
|
Liều lượng |
Số trường hợp |
Ttối đa† (giờ) |
Ctối đa‡ (ng/mL) |
AUC0-24 giờ‡ (ng・giờ/mL) |
T1/2‡ (giờ) |
|---|---|---|---|---|---|
|
5mg |
8 |
2.00[1 - 4] |
4.21(32) |
47.4(42) |
22.7(19) |
†: Trung vị [giá trị tối thiểu - giá trị tối đa], ‡: Giá trị trung bình hình học (%CV)
- Đính kèm điện tử (mục 161) [Sửa đổi vào tháng 1 năm 2026 (Ấn bản lần thứ 5, kết quả kiểm tra lại)]
Tài liệu tham khảo
- Tài liệu nội bộ: Nghiên cứu đơn liều và đa liều bằng tiếng Nhật (phê duyệt ngày 28 tháng 9 năm 2016, CTD2722)
2026/1/30