Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q

Flutiform 50 bình xịt, 125 bình xịt

Flutiform_Nồng độ trong máu là bao nhiêu?

A

Đại lý này (Flutiform®50Bình xịt>125aerosol), như sau

◆Quản trị một lần

Fulltiform dành cho nam giới trưởng thành khỏe mạnh50Bình xịt1lần2Hít (fluticasone propionate100μg/Formoterol fumarate hydrat10μg) hoặc dạng đầy đủ125Bình xịt1lần4Hít (fluticasone propionate500μg/Formoterol fumarate hydrat20μg)1ngày2lần,7Nồng độ trong huyết tương của fluticasone propionate và formoterol sau liều đầu tiên khi dùng lặp lại trong khoảng thời gian một ngày đã được xác định ngay lập tứcCtối đađã đạt được1)

Bảng Các thông số dược động học của fluticasone propionate và formoterol sau khi hít một lần

Tên thành phần

Liều lượng

Số trường hợp

Ctối đa

pg/mL

ttối đa

giờ

AUC0-12

tranggiờ/mL

t1/2

giờ

Dạng Flutiform50Bình xịt 1lần2Hít vào

Fluticasone propionate

100μg

12

21.3 ± 5.68

0.0833

(0.0833, 0.250)

92.0 ± 40.4

7.43 ± 2.80

Formoterol fumarate hydrat

10μg

12

8.43 ± 4.13

0.125

(0.0833, 0.167)

23.9 ± 7.68

4.63 ± 2.39

Dạng Flutiform125Bình xịt 1lần4Hít vào

Fluticasone propionat

500μg

12

70.9 ± 19.5

0.0833

(0.0833, 0.500)

395 ± 155

8.29 ± 1.79

Formoterol fumarate hydrat

20μg

12

26.3 ± 15.9

0.0833

(0.0833, 0.167)

64.4 ± 26.5

4.54 ± 1.08

Giá trị trung bình±Độ lệch chuẩn, #: trung vị (tối thiểu, tối đa)

◆Quản trị nhiều lần

Hai hơi xịt Flutiform 50 (fluticasone propionate 100 μg/formoterol fumarate hydrat 10 μg) hoặc khí dung Flutiform 125 cho nam giới trưởng thành khỏe mạnh Khi dùng 4 liều azole (flnomasone propionate ester 500 μg/formoterol fumarate hydrat 20 μg) hai lần một ngày trong 7 ngày, Ctối đavà AUC0-12tối đavà AUC0-12tăng gần như tỷ lệ thuận với liều lượng và thời gian bán hủy lần lượt là khoảng 15 giờ và khoảng 10 giờ1)

Bảng Các thông số dược động học của fluticasone propionate và formoterol sau khi hít lặp lại hai lần một ngày trong 7 ngày

Tên thành phần

Liều lượng

Số trường hợp

Ctối đa

(pg/mL)

ttối đa

(giờ)

AUC0-12

(pg・giờ/mL)

t1/2

(giờ)

Flutiform 50 bình xịt 2 lần hít một lần

Fluticasone propionat

100μg

12

37.9 ± 10.7

0.0833

(0.0833, 0.0833)

228 ± 91.2

14.2 ± 3.45

Formoterol fumarate hydrat

10μg

12

13.2 ± 4.31

0.0833

(0.0833, 1.00)

44.4 ± 6.62

8.96 ± 3.03

Flutiform 125 Khí dung 4 lần hít

Fluticasone propionat

500μg

12

162 ± 67.8

0.0833

(0.0833, 0.500)

1240 ± 681

16.7 ± 2.98

Formoterol fumarate hydrat

20μg

12

35.1 ± 18.5

0.0833

(0.0833, 0.167)

111 ± 33.2

11.6 ± 3.46

Trung bình ± độ lệch chuẩn, #: trung vị (tối thiểu, tối đa)


  • Đính kèm điện tử (mục 161) [Sửa đổi vào tháng 9 năm 2025 (Ấn bản thứ 7, kết quả kiểm tra lại)]
Tài liệu tham khảo
  1. Tài liệu nội bộ: Nghiên cứu dược lý lâm sàng giai đoạn I của Flutiform (phê duyệt ngày 20 tháng 9 năm 2013, CTD27621)

2025/9/12

kèo nhà cái world cup hôm nay y tế dành cho chuyên gia y tế Thận trọng khi sử dụng

kèo nhà cái world cup hôm nay về thuốc theo quy định của chúng tôi cung cấp kèo nhà cái world cup hôm nay về việc sử dụng hợp lý các loại thuốc theo quy định của chúng tôi cho các chuyên gia y tế
Xin lưu ý rằng việc xem công khai bị cấm

Bạn có phải là chuyên gia y tế không?

Dành cho nhân viên y tế