Thuốc này dành cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo (Rusvik)®Bộ truyền tĩnh mạch 150mg)
[Tham khảo]
◆Trọng lượng phân tử
Trọng lượng phân tử của ruscufloxacin hydrochloride, hoạt chất của thuốc này, là 475,89 (trọng lượng phân tử của ruscufloxacin là 439,43)
◆Tỷ lệ liên kết với protein huyết tương
Ruscufloxacin 1,0 và 10,0μg/mLtrong ống nghiệmlần lượt là 74,0% và 71,2%1)。
◆Số lượng phân phối
Raskfloxacin (tiêm tĩnh mạch nhỏ giọt) 150mg và 300mg cho 12 người lớn khỏe mạnh (6 người trong mỗi nhóm điều trị)※là 146 ± 18,1 và 135 ± 14,0 L2)。
◆Tỷ lệ bài tiết
Ruskfloxacin (tiêm tĩnh mạch nhỏ giọt) 150mg và 300mg cho người lớn khỏe mạnh※được dùng dưới dạng tiêm truyền tĩnh mạch một lần, tốc độ bài tiết qua nước tiểu của thuốc không chuyển hóa 72 giờ sau khi bắt đầu dùng thuốc lần lượt là 12,2% và 14,2% Dạng decyclopropyl hóa chất chuyển hóa lần lượt là 34,3% và 28,3% và tổng số dạng không đổi và dạng decyclopropyl này lần lượt là 46,4% và 42,5%3)。
Ruskfloxacin (viên nén) 75mg cũng được dùng cho 6 nam giới trưởng thành khỏe mạnh※được dùng bằng đường uống với liều duy nhất, tỷ lệ bài tiết dưới dạng không đổi cho đến 144 giờ sau khi dùng thuốc là 8,38% qua nước tiểu và 16,0% qua phân Tổng tỷ lệ bài tiết của thuốc không chuyển hóa và hợp chất decyclopropyl là 39,9% qua nước tiểu và 24,9% qua phân4)。
*: Liều lượng và cách dùng của loại thuốc này là ``Thông thường, đối với người lớn, dùng 300mg ruscufloxacin vào ngày đầu dùng thuốc và 150mg mỗi ngày một lần kể từ ngày thứ hai trở đi''
- Tài liệu tham khảo; Phụ lục điện tử (Mục 1631, Mục 165, Mục 19) [Đã sửa đổi vào tháng 5 năm 2024 (ấn bản lần thứ 5)]
- Tham khảo; Mẫu phỏng vấn (II4Công thức phân tử và trọng lượng phân tử, VII2(5) Thể tích phân bố, VII5(6) Tỷ lệ liên kết với protein huyết tương, VII7 Bài tiết) [Sửa đổi vào tháng 6 năm 2025 (ấn bản thứ 6)]
Tài liệu tham khảo
- Dữ liệu nội bộ: Sử dụng mẫu sinh học của con ngườitrong ống nghiệm Bài thi (2019Năm9Tháng20Ngày phê duyệt, máy tính bảng Rusvik75mgCTD2722)
- Tài liệu nội bộ: Nghiên cứu dược động học (2020Năm11Tháng27ngày phê duyệt,CTD2722)
- Dữ liệu nội bộ: Từ kết quả thử nghiệm lâm sàng của máy tính bảng RusvikKRP-AM1977Y2020Năm11Tháng27ngày phê duyệt,CTD2723)
- Tài liệu nội bộ: Nghiên cứu dược động học (Được phê duyệt ngày 20 tháng 9 năm 2019, Rusvik Tablets 75mg CTD2722)
2025/6/24