Thuốc này (Rusvik)®Viên 75mg) được cho là ít ảnh hưởng đến dược động học của tình trạng suy giảm chức năng thận1)。
[Giải thích]
Nhóm chức năng thận bình thường (24Thời gian thanh thải creatinine (24h Ccr):≧90mL/phút), nhóm rối loạn chức năng thận nhẹ (60≦24h Ccr<90mL/phút), nhóm rối loạn chức năng thận mức độ trung bình (30≦24h Ccr<60mL/phút) và nhóm rối loạn chức năng thận nặng (15≦24h Ccr<30mL/phút)75mgđã được thể hiện trong bảng dưới đây
Ở những bệnh nhân suy giảm chức năng thận nhẹ, trung bình và nặng, chức năng thận giảm ít ảnh hưởng đến động lực học của ruscufloxacin trong máu và dược động học ở những bệnh nhân suy giảm chức năng thận gần như giống như ở những bệnh nhân có chức năng thận bình thường1)。
Bảng thông số dược động học của ruscufloxacin ở bệnh nhân suy thận
|
mức độ rối loạn chức năng thận (Ccr:mL/phút) |
Liều lượng |
Số trường hợp |
Ctối đa (μg/mL) |
Ttối đa (giờ) |
T1/2 (giờ) |
AUCkèo nhà cái hôm nay (μg・giờ/mL) |
Ctối đatỷ lệ♯ |
AUCcuối cùngtỷ lệ♯ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Bình thường (90≦Ccr) |
75mg |
6 |
0.868 ± 0.209 |
1.17 ± 0.408 |
16.8 ± 2.54 |
14.7 ± 2.65 |
- |
- |
|
Nhẹ (60≦Ccr<90) |
75mg |
6 |
0.918 ± 0.178 |
1.17 ± 0.408 |
16.0 ± 2.26 |
16.8 ± 2.22 |
1.07 [0.873-1.31] |
1.16 [1.00-1.34] |
|
Trung bình (30≦Ccr<60) |
75mg |
4 |
0.615 ± 0.117 |
2.25 ± 1.26 |
17.2 ± 1.84 |
12.3 ± 2.03 |
0.717 [0.572-0.898] |
0.844 [0.716-0.995] |
|
Độ cao (15≦Ccr<30) |
75mg |
6 |
0.615 ± 0.0681 |
1.00 ± 0 |
17.9 ± 2.64 |
11.8 ± 1.61 |
0.723 [0.591-0.885] |
0.798 [0.688-0.925] |
Trung bình ± độ lệch chuẩn
♯: Ước tính điểm của tỷ lệ trung bình nhân (bệnh nhân rối loạn chức năng thận nhẹ, trung bình và nặng/bệnh nhân có chức năng thận bình thường) [khoảng tin cậy 90%]
- Giải thích; Chú thích điện tử (Mục 1661) [Sửa đổi vào tháng 4 năm 2026 (ấn bản thứ 3)]
- Giải thích; Mẫu phỏng vấn (VII102) Người bị rối loạn chức năng thận) [Sửa đổi vào tháng 4 năm 2026 (ấn bản thứ 9)]
Tài liệu tham khảo
- Tài liệu nội bộ: Ảnh hưởng của việc giảm chức năng thận đến dược động học (Phê duyệt ngày 20 tháng 9 năm 2019, CTD272232)
2026/4/21